偏
Kanji 偏 (Thiên)
偏 nghĩa là Thiên lệch, Bộ thủ, âm Hán Việt Thiên , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ヘン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かたよ.る |
| Âm Hán Việt | Thiên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
偏
偏 nghĩa là Thiên lệch, Bộ thủ, âm Hán Việt Thiên , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ヘン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かたよ.る |
| Âm Hán Việt | Thiên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |