値
Kanji 値 (Trị)
値 nghĩa là Giá trị, Trị số, âm Hán Việt Trị , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ね |
| Âm Hán Việt | Trị |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
値
値 nghĩa là Giá trị, Trị số, âm Hán Việt Trị , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ね |
| Âm Hán Việt | Trị |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |