付
Kanji 付 (Phụ)
付 nghĩa là Gắn vào, Phụ, âm Hán Việt Phụ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.ける |
| Âm Hán Việt | Phụ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
付
付 nghĩa là Gắn vào, Phụ, âm Hán Việt Phụ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.ける |
| Âm Hán Việt | Phụ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |