交
Kanji 交 (Giao)
交 nghĩa là Giao lưu, Giao thông, âm Hán Việt Giao , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まじ.わる |
| Âm Hán Việt | Giao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
交
交 nghĩa là Giao lưu, Giao thông, âm Hán Việt Giao , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まじ.わる |
| Âm Hán Việt | Giao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |